bg header

washout

EN - VI
Definitions
Form and inflection

washout
noun
(FAILURE)

ipa us/ˈwɑː·ʃaʊt/
[ Countable ]

A complete failure

Một sự thất bại hoàn toàn.
Ví dụ
The product launch was a complete washout, selling almost no units.
Buổi ra mắt sản phẩm là một thất bại thảm hại, hầu như không bán được sản phẩm nào.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

washout
noun
(CANCELLED EVENT)

ipa us/ˈwɑː·ʃaʊt/
[ Countable ]

An event or sports competition that is canceled or stopped early because of heavy rain.

Một sự kiện hoặc một cuộc thi đấu thể thao bị hủy bỏ hoặc phải dừng lại sớm do mưa lớn.
Nghĩa phổ thông:
Bị mưa làm hỏng
Ví dụ
The outdoor music festival turned into a complete washout after continuous downpours.
Lễ hội âm nhạc ngoài trời đã đổ bể hoàn toàn sau những trận mưa tầm tã.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect