bg header

colourless

EN - VI
Definitions
Form and inflection

colourless
adjective
(NO COLOUR)

ipa us/ˈkʌl·ər·ləs/

Having no colour

Không màu
Ví dụ
She used colourless nail polish on her nails.
Cô ấy dùng sơn móng tay không màu lên móng tay của mình.
Xem thêm

colourless
adjective
(BORING)

ipa us/ˈkʌl·ər·ləs/

Not exciting or not interesting

Không thú vị hoặc không hấp dẫn.
Nghĩa phổ thông:
Nhạt nhẽo
Ví dụ
Many found the new building's design to be completely colourless, preferring more striking architecture.
Nhiều người nhận thấy thiết kế của tòa nhà mới hoàn toàn nhạt nhẽo, thay vào đó họ ưa chuộng những kiến trúc nổi bật hơn.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect