
pedestrian
EN - VI

pedestriannoun
B1
A person who is walking, especially in a place where vehicles go.
Một người đang đi bộ, đặc biệt là ở những nơi mà các phương tiện giao thông qua lại.
Nghĩa phổ thông:
Người đi bộ
Ví dụ
Many pedestrians chose to use the new overpass to safely cross the busy highway.
Nhiều người đi bộ đã chọn sử dụng cầu vượt mới để băng qua đường cao tốc đông đúc một cách an toàn.
Xem thêm
pedestrianadjective
C2
Not interesting; showing very little imagination
Kém hấp dẫn, không có gì nổi bật; thể hiện rất ít sự sáng tạo.
Nghĩa phổ thông:
Tầm thường
Ví dụ
The speaker's presentation was so pedestrian that most of the audience struggled to stay awake.
Bài thuyết trình của diễn giả quá tẻ nhạt đến mức phần lớn khán giả phải chật vật lắm mới không ngủ gật.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


