bg header

pedestrian

EN - VI
Definitions
Form and inflection

pedestrian
noun

ipa us/pəˈdes·triː·ən/

A person who is walking, especially in a place where vehicles go.

Một người đang đi bộ, đặc biệt là ở những nơi mà các phương tiện giao thông qua lại.
Nghĩa phổ thông:
Người đi bộ
Ví dụ
Many pedestrians chose to use the new overpass to safely cross the busy highway.
Nhiều người đi bộ đã chọn sử dụng cầu vượt mới để băng qua đường cao tốc đông đúc một cách an toàn.
Xem thêm

pedestrian
adjective

ipa us/pəˈdes·triː·ən/

Not interesting; showing very little imagination

Kém hấp dẫn, không có gì nổi bật; thể hiện rất ít sự sáng tạo.
Nghĩa phổ thông:
Tầm thường
Ví dụ
The speaker's presentation was so pedestrian that most of the audience struggled to stay awake.
Bài thuyết trình của diễn giả quá tẻ nhạt đến mức phần lớn khán giả phải chật vật lắm mới không ngủ gật.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect