
meh
EN - VI

mehexclamation
B1
An exclamation used to show that you are not interested or do not care.
Một thán từ được sử dụng để biểu thị sự thiếu quan tâm hoặc thái độ thờ ơ, bàng quan.
Nghĩa phổ thông:
Thường thôi
Ví dụ
When asked if she wanted to join the game, her only reply was, "meh ."
Khi được hỏi có muốn tham gia trò chơi không, cô ấy chỉ đáp cụt lủn: 'kệ.'
Xem thêm
mehadjective
C2
Not very interesting or special
Được đánh giá là không có tính hấp dẫn nổi bật hoặc không mang giá trị đặc biệt.
Nghĩa phổ thông:
Nhạt nhẽo
Ví dụ
Despite the bright colors, the painting felt rather meh , failing to capture anyone's attention.
Dù màu sắc rực rỡ, bức tranh vẫn khá nhạt nhẽo, không thu hút được sự chú ý của bất kỳ ai.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


