bg header

monochrome

EN - VI
Definitions
Form and inflection

monochrome
adjective
(COLOUR)

ipa us/ˈmɑː·nə·kroʊm/

Using only black, white, and grey, or using just one color

Liên quan đến việc chỉ sử dụng các màu đen, trắng và xám, hoặc chỉ sử dụng một màu duy nhất.
Nghĩa phổ thông:
Đơn sắc
Ví dụ
The old photograph had a monochrome appearance, showing everything in different shades of grey.
Bức ảnh cũ là một bức ảnh đen trắng, mọi vật đều hiện lên trong các sắc độ xám khác nhau.
Xem thêm

monochrome
adjective
(BORING)

ipa us/ˈmɑː·nə·kroʊm/

Not interesting or exciting

Không có tính hấp dẫn hoặc không tạo được sự hứng thú.
Nghĩa phổ thông:
Nhàm chán
Ví dụ
The classroom walls were painted a monochrome gray, adding to the uninspiring atmosphere.
Tường lớp học được sơn màu xám xịt, góp phần làm không khí thêm tẻ nhạt.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect