
grey
EN - VI

greynoun
A2
The color made by mixing black and white.
Màu sắc được tạo ra bằng cách pha trộn giữa màu đen và màu trắng.
Nghĩa phổ thông:
Màu xám
Ví dụ
The artist chose a light grey for the background of the painting.
Họa sĩ chọn màu xám nhạt làm nền cho bức tranh.
Xem thêm
greyverb(HAIR)
C2
To have one's hair become grey or white due to age.
Tóc trở nên bạc hoặc trắng do ảnh hưởng của quá trình lão hóa tự nhiên.
Nghĩa phổ thông:
Bạc tóc
Ví dụ
She chose not to dye her hair, preferring to let it grey naturally over time.
Cô ấy chọn không nhuộm tóc, mà thích để tóc bạc tự nhiên theo thời gian.
Xem thêm
greyverb(GET OLDER)
C2
For a group of people to have an increasing number of older members.
Mô tả quá trình một nhóm người có số lượng thành viên cao tuổi ngày càng gia tăng.
Nghĩa phổ thông:
Già hóa dân số
Ví dụ
Many developed nations are greying , leading to changes in social services.
Nhiều quốc gia phát triển đang già hóa dân số, dẫn đến những thay đổi trong các dịch vụ xã hội.
Xem thêm
greyadjective(COLOUR)
A1
Having the color mixed from black and white, often like the color of rain clouds.
Có màu được tạo thành từ sự pha trộn giữa đen và trắng, thường giống như màu của những đám mây mưa.
Nghĩa phổ thông:
Xám
Ví dụ
The old stone wall was grey from age and the constant rain.
Bức tường đá cũ xám đi vì năm tháng và những trận mưa dai dẳng.
Xem thêm
B2
Describing weather that has many clouds and little light.
Mô tả trạng thái thời tiết có nhiều mây che phủ và ánh sáng yếu.
Nghĩa phổ thông:
Âm u
Ví dụ
On a grey day, the old house looked even more somber against the dim sky.
Vào một ngày u ám, ngôi nhà cũ càng hiện lên vẻ ảm đạm hơn trước nền trời mờ mịt.
Xem thêm
C2
Having hair that has turned grey or white, often due to age
Chỉ tình trạng tóc đã bạc hoặc chuyển sang màu xám, thường do tuổi tác.
Nghĩa phổ thông:
Bạc
Ví dụ
After many years, the professor's hair had started to turn grey .
Sau nhiều năm, mái tóc của vị giáo sư đã bạc dần.
Xem thêm
greyadjective(BORING)
C1
Boring and sad
Tẻ nhạt và u ám.
Ví dụ
The grey sky matched the mood of the quiet, empty town.
Bầu trời ảm đạm phản ánh tâm trạng của thị trấn yên ắng, vắng vẻ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


