
one-dimensional
EN - VI

one-dimensionaladjective(MEASURE)
View more
C1
Having only one kind of size, like length, width, or height.
Chỉ có một chiều kích thước, ví dụ như chiều dài, chiều rộng, hoặc chiều cao.
Nghĩa phổ thông:
Một chiều
Ví dụ
A line is a one-dimensional shape, having only length.
Đường thẳng là một hình một chiều, chỉ có chiều dài.
Xem thêm
one-dimensionaladjective(BORING)
View more
C1
Boring or showing few different qualities
Tẻ nhạt, thiếu chiều sâu hoặc chỉ thể hiện một vài khía cạnh đơn điệu.
Nghĩa phổ thông:
Một màu
Ví dụ
Critics said the main character was one-dimensional , lacking any real personality beyond his ambition.
Giới phê bình nhận định nhân vật chính rất một màu, không có cá tính thực sự nào ngoài tham vọng của mình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


