
donate
EN - VI

donateverb
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To give money or things to help someone or a group
Là hành động trao tặng tiền bạc hoặc vật phẩm nhằm mục đích hỗ trợ một cá nhân, một nhóm hoặc một tổ chức.
Nghĩa phổ thông:
Ủng hộ
Ví dụ
Many people choose to donate blood to help those in need.
Nhiều người chọn hiến máu để giúp đỡ những người cần.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C1
[ Transitive ]
To give blood or a part of your body so doctors can use it.
Hiến tặng máu hoặc một bộ phận cơ thể để các bác sĩ có thể sử dụng.
Ví dụ
Hospitals always need people to donate plasma for various treatments.
Các bệnh viện luôn cần người hiến huyết tương để phục vụ cho nhiều phương pháp điều trị khác nhau.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


