
tidy
EN - VI

tidyverb
A2
To make something neat and organized
Thực hiện hành động sắp xếp hoặc tổ chức một cách có hệ thống nhằm đạt được trạng thái gọn gàng và ngăn nắp.
Nghĩa phổ thông:
Dọn dẹp
Ví dụ
He always takes time to tidy his tools after using them.
Anh ấy luôn dành thời gian để sắp xếp gọn gàng dụng cụ của mình sau khi sử dụng xong.
Xem thêm
tidyadjective(ORDERED)
A2
Neat, with everything in its place, or someone who likes to keep things this way
Chỉ sự gọn gàng, ngăn nắp, nơi mọi thứ được đặt đúng vị trí; hoặc dùng để chỉ người có thói quen duy trì sự gọn gàng, ngăn nắp đó.
Ví dụ
She always kept her desk tidy , with papers stacked neatly and pens in a holder.
Cô ấy luôn giữ bàn làm việc của mình ngăn nắp, với giấy tờ xếp chồng ngay ngắn và bút để trong ống đựng.
Xem thêm
tidyadjective(LARGE)
C2
[ before Noun ]
(of amounts of money) large
Dùng để mô tả số tiền có giá trị đáng kể hoặc lớn.
Nghĩa phổ thông:
Đáng kể
Ví dụ
He earned a tidy amount from the sale of his antique collection.
Anh ấy kiếm được bộn bạc từ việc bán bộ sưu tập đồ cổ của mình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


