
affirm
EN - VI

affirmverb
C1
To state something as true
Xác nhận hoặc tuyên bố một điều gì đó là đúng sự thật.
Nghĩa phổ thông:
Khẳng định
Ví dụ
Before signing, he affirmed that he understood all the terms.
Trước khi ký, anh ấy khẳng định rằng mình đã hiểu tất cả các điều khoản.
Xem thêm
C1
To publicly state your support for a belief or idea
Công khai tuyên bố hoặc xác nhận sự ủng hộ đối với một niềm tin hoặc ý tưởng.
Nghĩa phổ thông:
Khẳng định
Ví dụ
The school principal affirmed the importance of regular exercise for students.
Hiệu trưởng nhà trường khẳng định tầm quan trọng của việc tập thể dục thường xuyên đối với học sinh.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


