
declare
EN - VI

declareverb(EXPRESS)
B1
[ Transitive ]
To officially state the value of items you bought or money you earned, usually for tax.
Kê khai chính thức giá trị của các mặt hàng đã mua hoặc số tiền đã kiếm được, thường là để phục vụ mục đích tính thuế.
Nghĩa phổ thông:
Kê khai
Ví dụ
The form requires you to declare all of your earnings from the previous fiscal year.
Mẫu đơn yêu cầu bạn khai báo toàn bộ thu nhập từ năm tài khóa trước đó.
Xem thêm
B2
[ Transitive ]
To announce something clearly and firmly in public or officially
Công bố hoặc tuyên bố một điều gì đó một cách rõ ràng và dứt khoát trước công chúng hoặc theo thể thức chính thức.
Ví dụ
They had to declare all their earnings on the tax form.
Họ phải kê khai toàn bộ thu nhập của mình vào tờ khai thuế.
Xem thêm
declareverb(CRICKET)
C1
[ Intransitive ]
For a cricket team, to stop batting because they believe they have scored enough points to win.
Trong môn cricket, đây là hành động một đội chủ động ngừng lượt đánh bóng của mình, dựa trên niềm tin rằng họ đã ghi đủ số điểm cần thiết để giành chiến thắng.
Ví dụ
After reaching 380 runs with only five wickets down, the captain chose to declare .
Sau khi đạt 380 điểm và chỉ mất 5 gôn, đội trưởng đã quyết định tuyên bố kết thúc lượt đánh.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


