bg header

assert

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

assert
verb

ipa us/əˈsɜrt/

To state strongly that something is true.

Khẳng định một cách mạnh mẽ rằng điều gì đó là đúng.
Nghĩa phổ thông:
Khẳng định
Ví dụ
The witness continued to assert his version of events.
Người làm chứng vẫn khăng khăng câu chuyện của mình.
Xem thêm

To act to show you have power.

Thực hiện hành động nhằm khẳng định hoặc thể hiện quyền lực/thế lực.
Nghĩa phổ thông:
Khẳng định quyền lực
Ví dụ
The company president had to assert control during the unexpected crisis.
Chủ tịch công ty đã phải nắm quyền kiểm soát trong cuộc khủng hoảng bất ngờ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect