
pronounce
EN - VI

pronounceverb(MAKE SOUND)
B1
To say a word or a letter in a particular way
Phát âm một từ hoặc một chữ cái theo một cách cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Phát âm
Ví dụ
Children sometimes find it difficult to pronounce the 'r' sound clearly.
Trẻ em đôi khi thấy khó phát âm rõ ràng âm 'r'.
Xem thêm
pronounceverb(TO STATE)
C1
To say something officially or certainly
Tuyên bố hoặc khẳng định một điều gì đó một cách chính thức hoặc chắc chắn.
Ví dụ
After careful review, the board will pronounce its final judgment on the proposal.
Sau khi xem xét kỹ lưỡng, hội đồng sẽ đưa ra phán quyết cuối cùng về đề xuất.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


