
state
EN - VI

statenoun(CONDITION)
B2
[ Countable ]
How something is at a certain moment
Tình trạng hiện hữu của một sự vật, hiện tượng tại một thời điểm nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Tình trạng
Ví dụ
The student was in a nervous state before the exam.
Sinh viên rất lo lắng trước kỳ thi.
Xem thêm
statenoun(COUNTRY)
B1
[ Countable ]
A part of a large country that has its own government.
Một phần của một quốc gia lớn có chính quyền riêng.
Nghĩa phổ thông:
Bang
Ví dụ
Moving to a different state often means learning new local regulations.
Chuyển đến một bang khác thường đồng nghĩa với việc phải tìm hiểu các quy định địa phương mới.
Xem thêm
C1
[ Countable ]
Xem thêm
A country or its government
Một quốc gia hoặc chính phủ của quốc gia đó.
Nghĩa phổ thông:
Nhà nước
Ví dụ
The international agreement was signed by representatives from several different states .
Hiệp định quốc tế đã được ký kết bởi đại diện của nhiều quốc gia khác nhau.
Xem thêm
stateverb
B2
To say or write something clearly and precisely
Nêu hoặc trình bày một điều gì đó một cách rõ ràng và chính xác.
Nghĩa phổ thông:
Nêu rõ
Ví dụ
During the meeting, the team leader had to state the problem without any ambiguity.
Trong cuộc họp, trưởng nhóm đã phải nêu rõ vấn đề không chút mơ hồ.
Xem thêm
stateadjective
B1
Of or relating to a main division within a large country that has its own government.
Thuộc về hoặc liên quan đến một đơn vị hành chính chính (như bang) trong một quốc gia lớn, có chính quyền riêng.
Nghĩa phổ thông:
Thuộc bang
Ví dụ
Students must pass a state exam to graduate high school in that area.
Học sinh phải vượt qua kỳ thi cấp bang để tốt nghiệp trung học phổ thông tại bang đó.
Xem thêm
B2
Given, made, or done by the country's government.
Liên quan đến, được ban hành, thực hiện hoặc thuộc quyền quản lý của chính phủ một quốc gia.
Nghĩa phổ thông:
Nhà nước
Ví dụ
The new state park offers beautiful walking trails for visitors.
Công viên mới do nhà nước quản lý có những lối đi bộ đẹp dành cho du khách.
Xem thêm
C1
Official and formal, involving a country's leader or a government representative.
Mang tính chính thức và trang trọng, liên quan đến người đứng đầu một quốc gia hoặc đại diện chính phủ.
Nghĩa phổ thông:
Cấp nhà nước
Ví dụ
The late former leader received a full state funeral, attended by dignitaries from around the world.
Cố lãnh đạo được cử hành quốc tang với sự tham dự của các chức sắc từ khắp nơi trên thế giới.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


