bg header

utter

EN - VI
Definitions
Form and inflection

utter
verb

ipa us/ˈʌ·ɾər/

To say something or make a sound using your voice

Phát biểu điều gì đó hoặc tạo ra âm thanh bằng giọng nói của mình.
Nghĩa phổ thông:
Thốt ra
Ví dụ
He was so shocked that he couldn't utter a single word for several minutes.
Anh ấy quá sốc đến mức không thể thốt lên lời nào suốt mấy phút liền.
Xem thêm

utter
adjective

ipa us/ˈʌ·ɾər/

Complete or extreme

Biểu thị tính chất hoàn toàn, tuyệt đối hoặc ở mức độ cực đoan, tột độ.
Ví dụ
When the news was announced, there was utter silence as everyone processed the information.
Khi tin tức được công bố, mọi người lặng như tờ để ngẫm nghĩ về thông tin.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect