bg header

aloof

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

aloof
adjective

ipa us/əˈluːf/

Unfriendly and unwilling to join in activities

Có thái độ xa cách, không thân thiện và thường không sẵn lòng tham gia vào các hoạt động chung hoặc giao tiếp xã hội.
Nghĩa phổ thông:
Xa cách
Ví dụ
The new student remained aloof during the group project, rarely speaking or offering ideas.
Học sinh mới khép mình trong suốt dự án nhóm, hiếm khi nói hay đóng góp ý kiến.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Staying apart and showing no interest or involvement, usually because of disapproval.

Duy trì khoảng cách, không biểu lộ sự quan tâm hay tham gia, thường xuất phát từ thái độ không tán thành.
Nghĩa phổ thông:
Lạnh nhạt
Ví dụ
The new colleague seemed aloof during team meetings, rarely joining the discussions.
Đồng nghiệp mới có vẻ xa cách trong các buổi họp nhóm, hiếm khi góp lời.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect