
frosty
EN - VI

frostyadjective
B2
Very cold, with a thin, white layer of ice covering surfaces.
Rất lạnh, với một lớp băng mỏng màu trắng bao phủ các bề mặt.
Nghĩa phổ thông:
Có sương giá
Ví dụ
Early morning dew had turned frosty on the leaves of the plants.
Sương sớm đã đọng thành sương giá trên lá cây.
Xem thêm
C2
Unfriendly and not welcoming.
Không thân thiện và thiếu sự niềm nở.
Nghĩa phổ thông:
Lạnh lùng
Ví dụ
The new manager's frosty demeanor made it hard for employees to approach her with ideas.
Thái độ lạnh lùng của người quản lý mới khiến nhân viên khó lòng tiếp cận để trình bày ý tưởng với cô.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


