bg header

prickly

EN - VI
Definitions
Form and inflection

prickly
adjective
(SHARP)

ipa us/ˈprɪk·əl·iː/
View more

Covered with prickles

Được bao phủ bởi gai nhọn.
Nghĩa phổ thông:
Có gai
Ví dụ
The desert plant had a very prickly surface.
Cây sa mạc có bề mặt rất lởm chởm gai.
Xem thêm

prickly
adjective
(UNFRIENDLY)

ipa us/ˈprɪk·əl·iː/
View more

Unfriendly and easily offended or annoyed

Có xu hướng không thân thiện và dễ bị xúc phạm hoặc cáu kỉnh.
Nghĩa phổ thông:
Gai góc
Ví dụ
The student was usually calm, but a lack of sleep made them quite prickly during the morning class.
Sinh viên đó thường bình tĩnh, nhưng vì thiếu ngủ nên họ trở nên khá gắt gỏng trong giờ học sáng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

prickly
adjective
(COMPLICATED)

ipa us/ˈprɪk·əl·iː/
View more

Complicated and difficult to deal with

Phức tạp và khó xử lý.
Nghĩa phổ thông:
Rắc rối
Ví dụ
Dealing with the old regulations was a prickly task, requiring much patience and careful review.
Xử lý các quy định cũ là một nhiệm vụ rắc rối, đòi hỏi nhiều kiên nhẫn và sự xem xét kỹ lưỡng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect