
distant
EN - VI

distantadjective(NOT CLOSE)
B2
Far away
Ở một khoảng cách xa.
Nghĩa phổ thông:
Xa
Ví dụ
From the airplane window, the cars on the ground looked like tiny, distant toys.
Nhìn từ cửa sổ máy bay, những chiếc ô tô trên mặt đất trông giống như những món đồ chơi bé xíu ở tít tắp.
Xem thêm
C2
Being related to you but not closely
Là có mối quan hệ họ hàng với bạn nhưng không phải là mối quan hệ gần gũi.
Nghĩa phổ thông:
Họ hàng xa
Ví dụ
She received an invitation to a family wedding from a distant cousin she had never met.
Cô ấy nhận được lời mời đến một đám cưới từ một người anh em họ xa mà cô ấy chưa từng gặp.
Xem thêm
distantadjective(NOT FRIENDLY)
C1
Unfriendly and not showing much feeling
Có thái độ không thân thiện, giữ khoảng cách và ít biểu lộ cảm xúc.
Nghĩa phổ thông:
Xa cách
Ví dụ
The new colleague seemed distant , rarely joining group conversations or smiling.
Người đồng nghiệp mới có vẻ xa cách, hiếm khi tham gia trò chuyện nhóm hay mỉm cười.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


