
glacial
EN - VI

glacialnoun
Từ này là một dạng của “glacial period”.
glacialadjective(ICE/COLD)
C2
Made or left by a glacier
Được tạo thành hoặc để lại bởi sông băng.
Ví dụ
We found a deposit of finely ground rock, a type of glacial sediment, at the base of the hill.
Chúng tôi đã tìm thấy một lớp trầm tích đá mịn, một dạng trầm tích băng hà, dưới chân đồi.
Xem thêm
C2
Extremely cold
Cực kỳ lạnh.
Ví dụ
The north wind brought glacial air from the mountains.
Gió bấc mang theo không khí lạnh giá từ núi.
Xem thêm
glacialadjective(NOT FRIENDLY)
C2
Extremely unfriendly
Thể hiện thái độ cực kỳ không thân thiện hoặc lạnh lùng.
Nghĩa phổ thông:
Lạnh lùng
Ví dụ
The manager's glacial tone made everyone uncomfortable during the meeting.
Giọng điệu lạnh lùng của người quản lý khiến mọi người đều cảm thấy không thoải mái trong cuộc họp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
glacialadjective(SLOW)
C2
Extremely slow
Có tốc độ hoặc tiến trình vô cùng chậm chạp.
Ví dụ
After the power outage, the old computer booted up at a glacial pace.
Sau khi mất điện, chiếc máy tính cũ khởi động với tốc độ rùa bò.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


