
turgid
EN - VI

turgidadjective(TOO SERIOUS)
C2
Dull and overly serious or complex in style.
Tẻ nhạt và quá trang trọng hoặc phức tạp trong văn phong.
Nghĩa phổ thông:
Khô khan
Ví dụ
The company's annual report was filled with turgid language that made it difficult for shareholders to understand the financial details.
Báo cáo thường niên của công ty tràn ngập ngôn ngữ nặng nề, khiến các cổ đông khó nắm bắt các chi tiết tài chính.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
turgidadjective(NOT FLOWING)
C2
(of water) not flowing easily
Có đặc điểm không lưu thông hoặc chảy một cách dễ dàng (thường dùng để mô tả nước).
Ví dụ
After the flood, the river flowed darkly, its turgid waters carrying heavy silt.
Sau trận lụt, dòng sông chảy uể oải, nước đục ngầu phù sa.
Xem thêm
turgidadjective(SWOLLEN)
C2
Swollen and firm, usually because it is full of liquid.
Căng phồng và cứng chắc, thường là do chứa đầy chất lỏng.
Nghĩa phổ thông:
Căng mọng
Ví dụ
The plant's leaves became turgid after a long rain, holding much water.
Sau một trận mưa dài, lá cây trở nên căng mọng nước.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


