bg header

sprain

EN - VI
Definitions
Form and inflection

sprain
noun

ipa us/spreɪn/

An injury to a joint caused by a sudden, harsh movement.

Một chấn thương tại khớp, thường do một cử động đột ngột hoặc quá mức gây ra.
Nghĩa phổ thông:
Bong gân
Ví dụ
After falling awkwardly, the runner suffered a painful ankle sprain.
Sau cú ngã sai tư thế, vận động viên bị bong gân cổ chân rất đau.
Xem thêm

sprain
verb

ipa us/spreɪn/

To injure a joint by a sudden movement.

Làm tổn thương một khớp do một chuyển động đột ngột.
Nghĩa phổ thông:
Bong gân
Ví dụ
The dancer landed awkwardly after a jump and felt a sharp pain, realizing she might have sprained her knee.
Sau cú nhảy, vũ công tiếp đất không đúng tư thế và cảm thấy một cơn đau nhói, nhận ra có thể mình đã bị bong gân đầu gối.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect