bg header

abrasion

EN - VI
Definitions
Form and inflection

abrasion
noun

ipa us/əˈbreɪ·ʒən/
[ Uncountable ]

The act of wearing away a surface by rubbing.

Quá trình làm mòn hoặc bào mòn một bề mặt do tác động cọ xát.
Nghĩa phổ thông:
Sự mài mòn
Ví dụ
Constant friction from shoes can cause abrasion on wooden floors over time.
Giày cọ xát liên tục có thể làm sàn gỗ bị mòn theo thời gian.
Xem thêm
[ Countable ]

A spot where the outer layer of something, like skin, has been scraped off.

Một vùng mà lớp ngoài cùng của một vật thể, ví dụ như da, bị trầy xước hoặc mài mòn.
Nghĩa phổ thông:
Vết trầy xước
Ví dụ
She noticed a small abrasion on her elbow after bumping into the wall.
Cô ấy nhận thấy một vết trầy xước nhỏ ở khuỷu tay sau khi va vào tường.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect