bg header

graze

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

graze
noun

ipa us/greɪz/

A minor skin injury from rubbing against a rough surface

Một chấn thương da nhẹ do cọ xát với một bề mặt thô ráp.
Nghĩa phổ thông:
Vết xây xát
Ví dụ
After bumping into the wall, he noticed a red graze forming on his forehead.
Sau khi va vào tường, anh ấy nhận thấy một vết trầy xước đỏ đang xuất hiện trên trán.
Xem thêm

graze
verb
(SURFACE)

ipa us/greɪz/
[ Transitive ]

To scrape the very top layer of skin by rubbing against something rough

Làm trầy xước lớp da bề mặt do cọ xát với vật thể thô ráp.
Nghĩa phổ thông:
Trầy da
Ví dụ
He felt the rough brick wall graze his back as he squeezed through the narrow space.
Anh ấy cảm thấy bức tường gạch gồ ghề sướt vào lưng khi lách qua khe hẹp.
Xem thêm
[ Transitive ]

To lightly touch the surface of something while moving past it.

Chạm nhẹ vào bề mặt của một vật thể trong khi lướt qua.
Nghĩa phổ thông:
Sượt
Ví dụ
The low-flying bird seemed to graze the water's surface as it darted by.
Con chim bay là là dường như lướt nhẹ mặt nước khi nó bay vụt qua.
Xem thêm

graze
verb
(FOOD)

ipa us/greɪz/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To (cause animals to) eat grass

Hành động động vật ăn cỏ hoặc hành động con người chăn thả động vật để chúng ăn cỏ.
Nghĩa phổ thông:
Gặm cỏ
Ví dụ
A lone deer was grazing peacefully near the edge of the forest.
Một con hươu đơn độc đang gặm cỏ yên bình gần bìa rừng.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To eat small amounts of food often throughout the day, rather than having regular meals

Tiêu thụ những lượng nhỏ thức ăn một cách liên tục hoặc rải rác trong suốt cả ngày, thay vì tuân thủ các bữa ăn chính cố định.
Nghĩa phổ thông:
Ăn lai rai
Ví dụ
Instead of three large meals, he finds it better for his energy levels to graze on small portions all day.
Thay vì ba bữa ăn chính, anh ấy thấy việc ăn lắt nhắt các khẩu phần nhỏ suốt cả ngày sẽ tốt hơn để duy trì năng lượng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect