bg header

scald

EN - VI
Definitions
Form and inflection

scald
noun

ipa us/skɑːld/
[ Countable ]

A burn on the skin from very hot liquid or steam.

Vết bỏng trên da gây ra bởi chất lỏng hoặc hơi nước rất nóng.
Nghĩa phổ thông:
Bỏng nước sôi
Ví dụ
The child cried after getting a scald from the spilled tea.
Đứa bé khóc sau khi bị bỏng do trà bị đổ.
Xem thêm
[ Uncountable ]

A plant disease that makes leaves or fruit look burnt, caused by too much sun, bacteria, or pollution.

Một bệnh thực vật gây ra hiện tượng lá hoặc quả bị cháy xém, thường là do tiếp xúc quá nhiều với ánh nắng mặt trời, vi khuẩn, hoặc ô nhiễm.
Nghĩa phổ thông:
Bệnh cháy xém
Ví dụ
High levels of urban pollution led to a widespread scald on the city's park trees.
Ô nhiễm đô thị nghiêm trọng đã gây ra hiện tượng cháy lá lan rộng trên cây xanh trong các công viên của thành phố.
Xem thêm

scald
verb

ipa us/skɑːld/

To burn skin with boiling liquid or steam

Gây bỏng da do tiếp xúc với chất lỏng sôi hoặc hơi nước.
Nghĩa phổ thông:
Bỏng
Ví dụ
The child cried after he accidentally scalded his finger on the hot pan.
Đứa trẻ khóc sau khi lỡ bị bỏng ngón tay vào cái chảo nóng.
Xem thêm

To put something in very hot, boiling water or steam to make it completely clean.

Đưa một vật thể vào nước rất nóng, nước sôi hoặc hơi nước nhằm mục đích làm sạch hoàn toàn.
Nghĩa phổ thông:
Tiệt trùng
Ví dụ
Before canning, you should scald the jars to remove any lingering germs.
Trước khi đóng hộp, bạn nên luộc các lọ để loại bỏ mọi vi khuẩn còn sót lại.
Xem thêm

To heat a liquid until it almost boils

Đun nóng một chất lỏng cho đến khi nó gần đạt đến điểm sôi.
Ví dụ
She began to scald the milk in a saucepan, watching for the first tiny bubbles to form around the edges.
Cô ấy bắt đầu đun nóng sữa trong nồi, theo dõi những bong bóng nhỏ li ti đầu tiên hình thành quanh mép.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect