bg header

scratch

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

scratch
noun
(MARK/ACT)

ipa us/skrætʃ/
[ Countable ]

A mark made by scratching

Một dấu vết được tạo ra do hành động cào.
Nghĩa phổ thông:
Vết cào
Ví dụ
The gardener found a long scratch on the shovel after hitting a rock.
Người làm vườn phát hiện một vết xước dài trên chiếc xẻng sau khi va phải tảng đá.
Xem thêm
[ Countable ]

An act of scratching

Hành động cào hoặc gãi.
Ví dụ
To mark the starting point, the craftsman made a tiny scratch on the wood with his knife.
Để đánh dấu điểm bắt đầu, người thợ thủ công dùng dao tạo một vạch nhỏ trên gỗ.
Xem thêm

scratch
noun
(FROM COMPETITION)

ipa us/skrætʃ/

A person or animal that quits a contest before it begins.

Chỉ một người hoặc động vật đã rút lui khỏi một cuộc thi đấu trước khi nó chính thức bắt đầu.
Nghĩa phổ thông:
Người rút lui
Ví dụ
After much consideration, the young gymnast decided to be a scratch from the championship.
Sau nhiều cân nhắc, vận động viên thể dục dụng cụ trẻ đã quyết định rút lui khỏi giải vô địch.
Xem thêm

scratch
verb
(CUT)

ipa us/skrætʃ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make a small cut or mark on something or someone's skin using something pointed or uneven

Tạo ra một vết cắt nhỏ, vết xước hoặc dấu vết trên bề mặt của vật thể hoặc da người bằng cách sử dụng một vật nhọn hoặc vật có bề mặt không bằng phẳng.
Nghĩa phổ thông:
Cào
Ví dụ
I accidentally scratched my arm on a rough stone wall.
Tôi vô tình làm xước cánh tay vào bức tường đá gồ ghề.
Xem thêm
[ Transitive ]

To put something onto a surface or take something off a surface by rubbing a sharp or rough object against it.

Hành động cọ xát một vật sắc nhọn hoặc thô ráp vào một bề mặt, nhằm tạo ra vết hằn, vết xước hoặc loại bỏ một phần vật chất khỏi bề mặt đó.
Nghĩa phổ thông:
Cào
Ví dụ
Someone had scratched a message into the bark of the large tree.
Ai đó đã khắc một thông điệp vào vỏ cây lớn.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To rub something with its sharp nails or claws (said of an animal).

Dùng móng sắc nhọn hoặc vuốt để cào, cào cấu hoặc chà xát lên một vật (thường được dùng để mô tả hành vi của động vật).
Nghĩa phổ thông:
Cào
Ví dụ
The dog began to scratch its ear with its back leg.
Con chó bắt đầu gãi tai bằng chân sau.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To rub your skin using your nails

Hành động cọ xát da bằng móng tay.
Nghĩa phổ thông:
Gãi
Ví dụ
The child started to scratch her arm because of an itch.
Đứa trẻ bắt đầu gãi cánh tay vì ngứa.
Xem thêm

scratch
verb
(REMOVE)

ipa us/skrætʃ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To remove yourself, another person, or an animal from a competition before it begins.

Hành động loại bỏ bản thân, một người khác hoặc một con vật khỏi một cuộc thi đấu trước khi nó chính thức bắt đầu.
Nghĩa phổ thông:
Rút lui
Ví dụ
The team was forced to scratch from the championship match due to several players testing positive.
Đội bóng buộc phải rút lui khỏi trận chung kết do một số cầu thủ có kết quả xét nghiệm dương tính.
Xem thêm

scratch
verb
(STOP)

ipa us/skrætʃ/
[ Transitive ]

To cancel a plan

Hủy bỏ một kế hoạch.
Nghĩa phổ thông:
Hủy kế hoạch
Ví dụ
They were forced to scratch the concert performance when the lead singer fell ill.
Họ buộc phải hủy buổi hòa nhạc khi ca sĩ chính lâm bệnh.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect