bg header

bruise

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

bruise
noun

ipa us/bruːz/

A dark mark on the skin where it is not broken, usually caused by being hit.

Một vết sẫm màu xuất hiện trên da, nơi bề mặt da không bị rách hoặc tổn thương, thường là hậu quả của một va chạm hoặc tác động vật lý.
Nghĩa phổ thông:
Vết bầm
Ví dụ
The impact from the door left a noticeable bruise on their arm.
Va chạm với cánh cửa đã để lại một vết bầm thấy rõ trên cánh tay của họ.
Xem thêm

bruise
verb

ipa us/bruːz/

To get a bruise or to cause someone or something to get a bruise.

Gây ra vết bầm tím trên cơ thể (người hoặc vật) hoặc khiến ai đó/vật gì đó bị bầm tím; hoặc bản thân bị bầm tím.
Nghĩa phổ thông:
Bầm tím
Ví dụ
If you drop the fruit too hard, you will bruise it.
Nếu bạn làm rơi trái cây quá mạnh, bạn sẽ làm nó bị dập.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect