
scab
EN - VI

scabnoun(SKIN)
C2
[ Countable ]
A hard, dry covering of dried blood that forms over a wound as it heals.
Một lớp vỏ cứng, khô, cấu tạo từ máu đã khô, hình thành trên vết thương trong quá trình lành lại.
Nghĩa phổ thông:
Mài
Ví dụ
The cut on her finger started to form a scab after a day.
Vết cắt ở ngón tay cô ấy bắt đầu đóng mài sau một ngày.
Xem thêm
C2
[ Uncountable ]
A skin disease that affects animals, especially sheep.
Một bệnh ngoài da ảnh hưởng đến động vật, đặc biệt là cừu.
Nghĩa phổ thông:
Ghẻ
Ví dụ
The veterinarian examined the infected sheep and confirmed they were suffering from scab , requiring immediate treatment.
Bác sĩ thú y đã khám những con cừu bị bệnh và xác nhận chúng bị ghẻ, cần được điều trị ngay lập tức.
Xem thêm
C2
[ Uncountable ]
A plant disease that makes hard, dry spots appear on fruit or leaves, like on apples and potatoes.
Một bệnh thực vật gây ra những đốm khô cứng trên quả hoặc lá, điển hình như ở táo và khoai tây.
Nghĩa phổ thông:
Bệnh ghẻ
Ví dụ
Many potatoes harvested this year showed signs of scab , with rough, dry patches on their skins.
Nhiều củ khoai tây thu hoạch năm nay cho thấy dấu hiệu của bệnh ghẻ, với các mảng sần sùi, khô cứng trên vỏ.
Xem thêm
scabnoun(WORKER)
C2
[ Countable ]
An insulting word for a person who keeps working when others in their group are on strike.
Một từ ngữ mang tính miệt thị dùng để chỉ một cá nhân vẫn tiếp tục làm việc trong khi những người khác trong nhóm của họ đang tiến hành đình công.
Nghĩa phổ thông:
Kẻ phá đình công
Ví dụ
The workers felt betrayed by the person who became a scab , crossing the picket line every day.
Các công nhân cảm thấy bị phản bội bởi người đã trở thành kẻ phá bĩnh, khi người đó vượt qua hàng rào biểu tình mỗi ngày.
Xem thêm
scabverb
C2
[ Intransitive ]
To grow a scab or get covered by one
Hình thành lớp vảy cứng (trên vết thương) hoặc bị bao phủ bởi lớp vảy đó.
Nghĩa phổ thông:
Đóng vảy
Ví dụ
After the cut stopped bleeding, it started to scab over within a day.
Sau khi vết cắt ngừng chảy máu, nó bắt đầu đóng vảy trong vòng một ngày.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


