bg header

gash

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

gash
noun

ipa us/gæʃ/

A long and deep cut, often on the skin.

Một vết cắt dài và sâu, thường ở trên da.
Ví dụ
Despite the minor injury, the small gash bled quite a bit.
Dù chỉ là vết thương nhẹ, vết cắt nhỏ đó vẫn chảy máu khá nhiều.
Xem thêm

gash
verb

ipa us/gæʃ/

To make a long, deep cut in something, like skin

Tạo ra một vết cắt dài và sâu trên một bề mặt nào đó, như da.
Nghĩa phổ thông:
Rạch sâu
Ví dụ
The gardener accidentally gashed their forearm while pruning the thorny bushes.
Người làm vườn vô tình bị rách cẳng tay khi đang cắt tỉa những bụi cây có gai.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect