
scar
EN - VI

scarnoun
B2
A lasting mark on the skin where an injury, like a cut, has healed.
Một dấu vết vĩnh viễn trên da tại vị trí mà một tổn thương, như vết cắt, đã lành.
Nghĩa phổ thông:
Sẹo
Ví dụ
A long, thin scar ran down his leg where the deep cut had closed up.
Một vết sẹo dài mảnh chạy dọc xuống chân anh ấy, nơi vết cắt sâu đã lành.
Xem thêm
C1
A mark of harm to someone's mind
Một dấu vết để lại do tổn thương tinh thần hoặc tâm lý.
Nghĩa phổ thông:
Vết thương lòng
Ví dụ
The accident left a deep scar on his emotional well-being.
Vụ tai nạn đã để lại vết thương lòng sâu sắc trong tâm hồn anh.
Xem thêm
C2
A mark left by damage on something.
Một dấu vết được để lại trên một vật thể do sự hư hại.
Nghĩa phổ thông:
Sẹo
Ví dụ
The old bridge still bore the scar of the flood that had washed away part of its structure.
Cây cầu cũ vẫn còn đó dấu tích của trận lụt đã cuốn trôi một phần cấu trúc của nó.
Xem thêm
scarverb
C2
To leave a scar
Để lại sẹo
Ví dụ
A deep scratch from the branch began to scar the car's paintwork.
Một vết xước sâu từ cành cây bắt đầu làm hằn lớp sơn xe.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


