bg header

scar

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

scar
noun

ipa us/skɑːr/

A lasting mark on the skin where an injury, like a cut, has healed.

Một dấu vết vĩnh viễn trên da tại vị trí mà một tổn thương, như vết cắt, đã lành.
Nghĩa phổ thông:
Sẹo
Ví dụ
A long, thin scar ran down his leg where the deep cut had closed up.
Một vết sẹo dài mảnh chạy dọc xuống chân anh ấy, nơi vết cắt sâu đã lành.
Xem thêm

A mark of harm to someone's mind

Một dấu vết để lại do tổn thương tinh thần hoặc tâm lý.
Nghĩa phổ thông:
Vết thương lòng
Ví dụ
The accident left a deep scar on his emotional well-being.
Vụ tai nạn đã để lại vết thương lòng sâu sắc trong tâm hồn anh.
Xem thêm

A mark left by damage on something.

Một dấu vết được để lại trên một vật thể do sự hư hại.
Nghĩa phổ thông:
Sẹo
Ví dụ
The old bridge still bore the scar of the flood that had washed away part of its structure.
Cây cầu cũ vẫn còn đó dấu tích của trận lụt đã cuốn trôi một phần cấu trúc của nó.
Xem thêm

scar
verb

ipa us/skɑːr/

To leave a scar

Để lại sẹo
Ví dụ
A deep scratch from the branch began to scar the car's paintwork.
Một vết xước sâu từ cành cây bắt đầu làm hằn lớp sơn xe.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect