bg header

submit

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

submit
verb
(GIVE)

ipa us/səbˈmɪt/
[ Transitive ]

To give something to others so they can make a decision

Hành động trao/giao một vật phẩm, tài liệu hoặc thông tin cho một bên (thường là có thẩm quyền) nhằm mục đích được xem xét, đánh giá và đưa ra quyết định.
Nghĩa phổ thông:
Nộp
Ví dụ
All participants must submit their project proposals by the end of the month.
Tất cả người tham gia phải nộp đề xuất dự án trước cuối tháng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
[ Transitive ]
Xem thêm

To suggest

Đề xuất
Nghĩa phổ thông:
Gợi ý
Ví dụ
The researcher will submit their findings at the conference.
Nhà nghiên cứu sẽ trình bày kết quả nghiên cứu của mình tại hội nghị.
Xem thêm

submit
verb
(ALLOW)

ipa us/səbˈmɪt/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To let another person or group control you, or to accept something even if you don't want to.

Chỉ hành động cho phép bản thân bị kiểm soát bởi một cá nhân hoặc nhóm khác, hoặc chấp nhận một điều gì đó mặc dù không mong muốn.
Nghĩa phổ thông:
Khuất phục
Ví dụ
After a long debate, the group had to submit to the council's final decision.
Sau một hồi tranh luận dài, nhóm đành phải chấp nhận quyết định cuối cùng của hội đồng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect