
plod
EN - VI

plodverb(WALK)
C2
To walk slowly, as if your feet are heavy
Đi bộ chậm chạp, như thể đôi chân nặng trĩu.
Nghĩa phổ thông:
Lê bước
Ví dụ
The weary traveler continued to plod along the dusty path.
Người lữ hành mệt nhoài tiếp tục lê bước trên con đường bụi bặm.
Xem thêm
plodverb(WORK)
C2
To work slowly and steadily without creativity, excitement, or interest
Làm việc một cách chậm rãi và đều đặn mà không có sự sáng tạo, hứng thú hay nhiệt huyết.
Nghĩa phổ thông:
Làm việc ì ạch
Ví dụ
Even after many years, he continued to plod along in his monotonous job, never seeking change.
Ngay cả sau nhiều năm, anh ấy vẫn tiếp tục lầm lũi làm việc trong công việc đơn điệu của mình, chẳng màng thay đổi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


