
stagger
EN - VI

staggernoun
C2
A way of walking or moving where you nearly fall.
Một cách đi bộ hoặc di chuyển mà bạn gần như mất thăng bằng và ngã.
Nghĩa phổ thông:
Sự loạng choạng
Ví dụ
After the long journey, the hiker's stagger showed extreme tiredness.
Sau chặng đường dài, dáng đi lảo đảo của người đi bộ cho thấy sự kiệt sức.
Xem thêm
staggerverb(MOVE)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To walk or move unsteadily, as if about to fall
Di chuyển hoặc bước đi một cách không vững, loạng choạng, dường như sắp mất thăng bằng hoặc ngã.
Nghĩa phổ thông:
Loạng choạng
Ví dụ
After being hit by the strong wind, the person tried to walk but could only stagger a few steps.
Sau khi bị cơn gió mạnh quật, người đó cố gắng bước đi nhưng chỉ lảo đảo được vài bước.
Xem thêm
staggerverb(SHOCK)
C2
[ Transitive ]
To make someone feel very surprised or shocked by something sudden or unusual.
Khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngạc nhiên hoặc choáng váng bởi một sự việc đột ngột hoặc bất thường.
Nghĩa phổ thông:
Làm choáng váng
Ví dụ
Her sudden resignation from the project really staggered her teammates.
Việc cô ấy đột ngột rút khỏi dự án đã thực sự khiến các đồng đội cô ấy choáng váng.
Xem thêm
staggerverb(ARRANGE)
C2
[ Transitive ]
To arrange multiple items or events so they begin at different times.
Sắp xếp nhiều hạng mục hoặc sự kiện để chúng khởi đầu vào các thời điểm khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Dãn cách thời gian
Ví dụ
The store will stagger the release of the new product, allowing only a few customers in at a time.
Cửa hàng sẽ mở bán sản phẩm mới theo từng đợt, mỗi lần chỉ cho phép một số ít khách hàng vào.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
To arrange for things to start at different times or places.
Sắp xếp để các sự vật, sự việc hoặc hoạt động bắt đầu vào những thời điểm hoặc địa điểm khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Sắp xếp so le
Ví dụ
To manage the flow of traffic, the city planned to stagger the opening times of several new roads.
Để điều tiết giao thông, thành phố đã lên kế hoạch mở cửa so le một số tuyến đường mới.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


