bg header

tiptoe

EN - VI
Definitions
Form and inflection

tiptoe
verb

ipa us/ˈtɪp·toʊ/

To walk on the front part of your feet with your heels lifted off the ground, usually to avoid making any noise.

Đi bằng mũi chân hoặc đầu ngón chân, với gót chân nhấc khỏi mặt đất, thường là để tránh gây ra tiếng động.
Nghĩa phổ thông:
Đi nhón gót
Ví dụ
As the movie played loudly, she tiptoed out of the room to answer the phone.
Khi bộ phim đang chiếu rất to, cô ấy rón rén ra khỏi phòng để nghe điện thoại.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect