bg header

shoot

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

shoot
noun
(PLANT)

ipa us/ʃuːt/
[ Countable ]

A new part of a plant that comes up from the ground or grows from an older plant.

Một bộ phận mới của thực vật nhô lên từ mặt đất hoặc phát triển từ một cây đã trưởng thành.
Nghĩa phổ thông:
Chồi non
Ví dụ
Gardeners often prune older stems to encourage fresh shoots to grow on the plant.
Người làm vườn thường cắt tỉa những cành già để kích thích cây đâm chồi non mới.
Xem thêm

shoot
noun
(PHOTOGRAPHS)

ipa us/ʃuːt/
[ Countable ]

An event where photographers take many pictures, usually of the same person or people in the same place.

Một sự kiện mà các nhiếp ảnh gia chụp nhiều bức ảnh, thường là về cùng một người hoặc nhóm người tại cùng một địa điểm.
Nghĩa phổ thông:
Buổi chụp ảnh
Ví dụ
During the product shoot, the team carefully arranged each item.
Trong buổi chụp ảnh sản phẩm, đội ngũ đã cẩn thận sắp xếp từng món đồ.
Xem thêm

shoot
noun
(WEAPON)

ipa us/ʃuːt/
[ Countable ]

A time when people go to the countryside to hunt animals.

Một khoảng thời gian hoặc sự kiện mà trong đó các cá nhân hoặc nhóm người thực hiện hoạt động săn bắn động vật tại các khu vực nông thôn hoặc hoang dã.
Nghĩa phổ thông:
Chuyến đi săn
Ví dụ
The morning shoot concluded with a small group of birds being taken.
Buổi đi săn sáng kết thúc bằng việc săn được một vài con chim.
Xem thêm

shoot
exclamation

ipa us/ʃuːt/

Go ahead and speak.

Diễn tả sự cho phép hoặc khuyến khích người đối diện bắt đầu trình bày ý kiến hoặc thông tin.
Nghĩa phổ thông:
Cứ nói đi
Ví dụ
"can i ask you something?" "shoot."
Tôi có thể hỏi bạn một điều không? cứ hỏi đi.
Xem thêm

shoot
verb
(WEAPON)

ipa us/ʃuːt/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To fire a bullet or an arrow, or to hit, hurt, or kill someone or something by firing a bullet or arrow at them.

Hành động phóng ra một viên đạn hoặc một mũi tên từ vũ khí, hoặc gây trúng đích, làm bị thương, hoặc giết chết đối tượng bằng cách bắn đạn hoặc tên vào họ/chúng.
Nghĩa phổ thông:
Bắn
Ví dụ
The guard had to shoot his gun into the air to stop the alarm.
Người bảo vệ phải bắn chỉ thiên để dập tắt báo động.
Xem thêm

shoot
verb
(SPORT)

ipa us/ʃuːt/
[ Intransitive ]

To try to get points in a sport with a ball by kicking, hitting, or throwing the ball towards the goal.

Cố gắng ghi điểm trong một môn thể thao sử dụng bóng bằng cách đá, đánh hoặc ném bóng về phía khung thành.
Nghĩa phổ thông:
Dứt điểm
Ví dụ
She practiced shooting the ball into the net during the training session.
Cô ấy tập sút bóng vào lưới trong buổi tập.
Xem thêm

shoot
verb
(MOVE QUICKLY)

ipa us/ʃuːt/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To move fast and straight in one direction

Di chuyển nhanh và thẳng theo một hướng nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Vụt đi
Ví dụ
A bright beam of light shot across the sky.
Một chùm sáng chói lọi xẹt qua bầu trời.
Xem thêm
[ Transitive ]

To go through or past something fast

Di chuyển xuyên qua hoặc vượt qua một vật/điểm nào đó một cách nhanh chóng.
Nghĩa phổ thông:
Phóng vút
Ví dụ
The small boat shot over the waves as the storm approached.
Chiếc thuyền nhỏ vọt qua những con sóng khi cơn bão ập đến.
Xem thêm

shoot
verb
(FILM)

ipa us/ʃuːt/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To use a camera to make a video or take a picture

Sử dụng máy ảnh để quay video hoặc chụp ảnh.
Nghĩa phổ thông:
Ghi hình
Ví dụ
The director planned to shoot several scenes at the old factory.
Đạo diễn lên kế hoạch quay một số cảnh tại nhà máy cũ.
Xem thêm

shoot
verb
(PLAY)

ipa us/ʃuːt/
[ Transitive ]

To play a game of pool or craps

Chơi một ván bi-a hoặc trò xúc xắc.
Ví dụ
They decided to shoot a few rounds of pool at the local hall.
Họ quyết định chơi vài ván bi-a tại quán bi-a địa phương.
Xem thêm

shoot
verb
(DRUG)

ipa us/ʃuːt/
[ Transitive ]

To inject an illegal drug into yourself

Tiêm chích một loại ma túy bất hợp pháp vào cơ thể.
Nghĩa phổ thông:
Chích
Ví dụ
Despite the risks, some individuals continue to shoot dangerous substances into their veins.
Bất chấp những rủi ro, một số người vẫn tiếp tục tiêm chích các chất nguy hiểm vào tĩnh mạch của họ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect