
abysmal
EN - VI

abysmaladjective(BAD)
C2
Very bad
Vô cùng tồi tệ.
Nghĩa phổ thông:
Tệ hại
Ví dụ
The customer service was abysmal , causing customers to wait for a long time.
Dịch vụ chăm sóc khách hàng tệ hại, khiến khách hàng phải chờ đợi rất lâu.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
abysmaladjective(DEEP)
C2
Very deep
Rất sâu.
Ví dụ
Explorers carefully navigated the dark, abysmal canyon, watching for dangers.
Các nhà thám hiểm cẩn trọng vượt qua hẻm núi tối tăm, sâu hun hút, luôn đề phòng hiểm nguy.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


