bg header

abysmal

EN - VI
Definitions
Form and inflection

abysmal
adjective
(BAD)

ipa us/əˈbɪz·məl/

Very bad

Vô cùng tồi tệ.
Nghĩa phổ thông:
Tệ hại
Ví dụ
The customer service was abysmal, causing customers to wait for a long time.
Dịch vụ chăm sóc khách hàng tệ hại, khiến khách hàng phải chờ đợi rất lâu.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

abysmal
adjective
(DEEP)

ipa us/əˈbɪz·məl/

Very deep

Rất sâu.
Ví dụ
Explorers carefully navigated the dark, abysmal canyon, watching for dangers.
Các nhà thám hiểm cẩn trọng vượt qua hẻm núi tối tăm, sâu hun hút, luôn đề phòng hiểm nguy.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect