
ghastly
EN - VI

ghastlyadjective
C2
Unpleasant and shocking
Gây khó chịu và kinh hoàng.
Nghĩa phổ thông:
Kinh khủng
Ví dụ
The smell from the neglected room was ghastly .
Mùi hôi thối từ căn phòng bỏ hoang thật khủng khiếp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Extremely bad or ugly
Cực kỳ tệ hại hoặc xấu xí.
Nghĩa phổ thông:
Kinh khủng
Ví dụ
The new policy had a ghastly effect on the city's economy.
Chính sách mới đã gây ra ảnh hưởng khủng khiếp cho nền kinh tế thành phố.
Xem thêm
C2
Looking very sick or very shocked, often with a pale face
Thể hiện vẻ ngoài cực kỳ ốm yếu hoặc kinh hoàng, thường đi kèm với sắc mặt tái nhợt.
Nghĩa phổ thông:
Trông kinh khủng
Ví dụ
The news made her look ghastly , as if she had seen a ghost.
Tin tức khiến cô ấy tái mét mặt, như thể cô ấy vừa nhìn thấy ma.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


