bg header

ghastly

EN - VI
Definitions
Form and inflection

ghastly
adjective

ipa us/ˈgæst·liː/

Unpleasant and shocking

Gây khó chịu và kinh hoàng.
Nghĩa phổ thông:
Kinh khủng
Ví dụ
The smell from the neglected room was ghastly.
Mùi hôi thối từ căn phòng bỏ hoang thật khủng khiếp.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Extremely bad or ugly

Cực kỳ tệ hại hoặc xấu xí.
Nghĩa phổ thông:
Kinh khủng
Ví dụ
The new policy had a ghastly effect on the city's economy.
Chính sách mới đã gây ra ảnh hưởng khủng khiếp cho nền kinh tế thành phố.
Xem thêm

Looking very sick or very shocked, often with a pale face

Thể hiện vẻ ngoài cực kỳ ốm yếu hoặc kinh hoàng, thường đi kèm với sắc mặt tái nhợt.
Nghĩa phổ thông:
Trông kinh khủng
Ví dụ
The news made her look ghastly, as if she had seen a ghost.
Tin tức khiến cô ấy tái mét mặt, như thể cô ấy vừa nhìn thấy ma.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect