
atrocious
EN - VI

atrociousadjective(VERY BAD)
C2
Of very bad quality
Có chất lượng cực kỳ tồi tệ.
Nghĩa phổ thông:
Chất lượng cực tệ
Ví dụ
The restaurant served an atrocious meal that no one enjoyed.
Nhà hàng đã phục vụ một bữa ăn dở tệ đến mức không ai thưởng thức được.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
atrociousadjective(CRUEL)
C2
Violent and shocking
Mang tính bạo lực và gây kinh hoàng.
Nghĩa phổ thông:
Tàn bạo
Ví dụ
The community was horrified by the atrocious acts of vandalism committed against the old library.
Cộng đồng đã kinh hoàng trước những hành vi phá hoại dã man đối với thư viện cũ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


