bg header

fearful

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

fearful
adjective
(FRIGHTENED)

ipa us/ˈfɪr·fəl/

Frightened or worried about something

Sợ hãi hoặc lo lắng về điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Lo sợ
Ví dụ
The little child became fearful when the large dog barked loudly near him.
Cậu bé nhỏ sợ hãi khi con chó lớn sủa to bên cạnh.
Xem thêm

fearful
adjective
(BAD)

ipa us/ˈfɪr·fəl/

Very bad

Rất tồi tệ.
Ví dụ
The team endured a fearful loss in the final match of the season.
Đội đã phải gánh chịu thất bại thảm hại trong trận đấu cuối cùng của mùa giải.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect