
dire
EN - VI

direadjective
C1
Very bad
Có tính chất hết sức nghiêm trọng.
Nghĩa phổ thông:
Nghiêm trọng
Ví dụ
Without immediate repairs, the old bridge was in dire need of being replaced.
Nếu không được sửa chữa kịp thời, cây cầu cũ cần được thay thế khẩn cấp.
Xem thêm
C2
Very serious or extreme
Ở mức độ rất nghiêm trọng hoặc tột cùng.
Nghĩa phổ thông:
Nghiêm trọng
Ví dụ
The financial report painted a dire picture of the company's future.
Báo cáo tài chính mô tả một viễn cảnh ảm đạm về tương lai của công ty.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


