
horrible
EN - VI

horribleadjective
A2
Very unpleasant or bad
Cực kỳ khó chịu hoặc tồi tệ.
Nghĩa phổ thông:
Kinh khủng
Ví dụ
The smell coming from the dumpster was truly horrible .
Mùi bốc ra từ thùng rác thật sự kinh tởm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B1
Very shocking and frightening
Có tính chất cực kỳ gây sốc và khiến người ta khiếp sợ.
Nghĩa phổ thông:
Kinh khủng
Ví dụ
She woke up from a horrible nightmare, her heart racing.
Cô ấy choàng tỉnh sau một cơn ác mộng kinh hoàng, tim đập thình thịch.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


