bg header

horrible

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

horrible
adjective

ipa us/ˈhɔːr·ə·bəl/

Very unpleasant or bad

Cực kỳ khó chịu hoặc tồi tệ.
Nghĩa phổ thông:
Kinh khủng
Ví dụ
The smell coming from the dumpster was truly horrible.
Mùi bốc ra từ thùng rác thật sự kinh tởm.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Very shocking and frightening

Có tính chất cực kỳ gây sốc và khiến người ta khiếp sợ.
Nghĩa phổ thông:
Kinh khủng
Ví dụ
She woke up from a horrible nightmare, her heart racing.
Cô ấy choàng tỉnh sau một cơn ác mộng kinh hoàng, tim đập thình thịch.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect