
appalling
EN - VI

appallingadjective
C1
Very bad
Cực kỳ tồi tệ.
Nghĩa phổ thông:
Tệ hại
Ví dụ
She described the sudden drop in temperature as an appalling change for the season.
Cô ấy miêu tả việc nhiệt độ giảm đột ngột là một thay đổi thời tiết ghê gớm đối với mùa này.
Xem thêm
C2
Shocking and very bad
Mang tính chất gây sốc và vô cùng tồi tệ.
Nghĩa phổ thông:
Kinh khủng
Ví dụ
Many people found the company's treatment of its employees to be appalling .
Nhiều người cho rằng cách công ty đối xử với nhân viên thật đáng lên án.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


