bg header

appalling

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

appalling
adjective

ipa us/əˈpɑː·lɪŋ/

Very bad

Cực kỳ tồi tệ.
Nghĩa phổ thông:
Tệ hại
Ví dụ
She described the sudden drop in temperature as an appalling change for the season.
Cô ấy miêu tả việc nhiệt độ giảm đột ngột là một thay đổi thời tiết ghê gớm đối với mùa này.
Xem thêm

Shocking and very bad

Mang tính chất gây sốc và vô cùng tồi tệ.
Nghĩa phổ thông:
Kinh khủng
Ví dụ
Many people found the company's treatment of its employees to be appalling.
Nhiều người cho rằng cách công ty đối xử với nhân viên thật đáng lên án.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect