bg header

dive

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

dive
noun
(INTO WATER)

ipa us/daɪv/
[ Countable ]

An act of jumping into water with your head going in first.

Hành động nhảy xuống nước với tư thế đầu đi xuống trước.
Nghĩa phổ thông:
Nhảy lộn đầu
Ví dụ
After a long run, he took a refreshing dive into the lake.
Sau một chặng chạy dài, anh ấy đã lao mình xuống hồ nước mát lạnh.
Xem thêm
[ Countable ]

A period of swimming underwater, usually using special equipment to breathe.

Một giai đoạn bơi lặn dưới nước, thường có sử dụng thiết bị chuyên dụng để hỗ trợ hô hấp.
Nghĩa phổ thông:
Lặn
Ví dụ
The marine biologist conducted a second dive to collect more samples from the ocean floor.
Nhà sinh vật biển đã thực hiện chuyến lặn thứ hai để thu thập thêm mẫu vật từ đáy biển.
Xem thêm

dive
noun
(LOSS)

ipa us/daɪv/
[ Countable ]

A sudden loss in value

Sự sụt giảm giá trị một cách đột ngột.
Nghĩa phổ thông:
Sụt giá
Ví dụ
There was a noticeable dive in the property's market price.
Giá thị trường của bất động sản đã sụt giảm rõ rệt.
Xem thêm

dive
noun
(QUICK MOVEMENT)

ipa us/daɪv/
[ Countable ]

A movement down onto the ground

Một sự di chuyển nhanh chóng xuống mặt đất.
Nghĩa phổ thông:
Cú lao
Ví dụ
During the performance, the acrobat took a dramatic dive from the high platform.
Trong màn trình diễn, nghệ sĩ nhào lộn đã thực hiện một cú lao mình ngoạn mục từ bục cao.
Xem thêm
[ Countable ]

In football, the action of falling down on purpose without another player making you, to try and get a penalty or free kick unfairly.

Trong bóng đá, hành động cố tình ngã xuống sân mà không có tác động từ cầu thủ đối phương, nhằm mục đích kiếm phạt đền hoặc đá phạt trực tiếp một cách gian lận.
Nghĩa phổ thông:
Ăn vạ
Ví dụ
Spectators groaned loudly when the forward made a dramatic dive, despite no one touching him.
Khán giả la ó ầm ĩ khi tiền đạo thực hiện pha ăn vạ làm màu, dù không hề có ai chạm vào anh ta.
Xem thêm
[ Countable ]

A sudden quick movement

Một chuyển động nhanh và đột ngột.
Ví dụ
From the edge, the swimmer took a powerful dive into the water.
Từ mép, người bơi thực hiện một cú lao đầy uy lực xuống nước.
Xem thêm

dive
noun
(PLACE)

ipa us/daɪv/
[ Countable ]

A restaurant, bar, hotel, or entertainment spot that is run-down or attracts a rough crowd.

Là một nhà hàng, quán bar, khách sạn, hoặc tụ điểm giải trí có tình trạng xuống cấp hoặc thu hút đối tượng khách hàng phức tạp.
Nghĩa phổ thông:
Tụ điểm phức tạp
Ví dụ
The old bar downtown was a total dive, with sticky floors and dim lighting.
Quán bar cũ ở trung tâm thành phố đúng là một nơi xập xệ, sàn nhà dính nhớp và ánh sáng lờ mờ.
Xem thêm

dive
verb
(IN WATER)

ipa us/daɪv/

To jump into water, or to move downward while under the water.

Nhảy xuống nước, hoặc di chuyển xuống dưới khi đang ở dưới nước.
Nghĩa phổ thông:
Lặn
Ví dụ
She watched the children dive into the pool.
Cô ấy xem lũ trẻ nhảy xuống hồ bơi.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To swim underwater, often using gear to breathe.

Di chuyển hoặc bơi hoàn toàn dưới mặt nước, thường sử dụng các thiết bị chuyên dụng hỗ trợ hô hấp.
Nghĩa phổ thông:
Lặn
Ví dụ
The team planned to dive near the reef to observe marine life.
Nhóm dự định lặn gần rạn san hô để quan sát sinh vật biển.
Xem thêm

dive
verb
(BECOME LESS)

ipa us/daɪv/
[ Intransitive ]

To drop sharply in value very quickly

Giảm giá trị một cách nhanh chóng và đột ngột.
Nghĩa phổ thông:
Rớt giá
Ví dụ
The company's profits dived last quarter due to low sales.
Lợi nhuận công ty sụt giảm mạnh trong quý trước do doanh số thấp.
Xem thêm

dive
verb
(MOVE QUICKLY)

ipa us/daɪv/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To jump forward while holding a ball, landing with your body flat on the ground.

Thực hiện hành động nhảy người về phía trước trong khi đang giữ bóng, sau đó tiếp đất với toàn bộ thân người nằm phẳng trên mặt đất.
Nghĩa phổ thông:
Ngả người
Ví dụ
During the crucial play, the scrum-half dived for the try line, extending the team's lead.
Trong pha bóng then chốt, cầu thủ scrum-half đã lao mình về phía vạch try, nới rộng khoảng cách dẫn trước cho đội.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To go down very quickly

Chỉ việc di chuyển xuống một cách rất nhanh chóng.
Nghĩa phổ thông:
Lao xuống
Ví dụ
The hawk dived towards the field to snatch its prey.
Diều hâu lao xuống cánh đồng để vồ con mồi.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To move quickly to avoid something

Di chuyển nhanh chóng để né tránh một cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Né tránh
Ví dụ
The bird dived into the bushes as the cat approached.
Con chim bay vút vào bụi cây khi thấy con mèo đến gần.
Xem thêm
[ Intransitive ]

In football, to deliberately fall over when no one has touched you, trying to unfairly win a penalty or a free kick.

Trong bóng đá, chỉ hành động cố tình ngã vờ mà không có va chạm từ đối thủ, nhằm mục đích gian lận để kiếm phạt đền hoặc quả đá phạt trực tiếp.
Nghĩa phổ thông:
Ăn vạ
Ví dụ
The player chose to dive just inside the penalty area, hoping to trick the referee.
Cầu thủ đã ăn vạ ngay trong vòng cấm địa, với hy vọng lừa được trọng tài.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect