bg header

sail

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

sail
noun
(MATERIAL)

ipa us/seɪl/
[ Countable ]

A large piece of strong cloth on a boat that catches wind to make the boat move.

Một tấm vải lớn, chắc chắn được lắp đặt trên thuyền nhằm tận dụng sức gió để tạo lực đẩy, giúp thuyền di chuyển.
Nghĩa phổ thông:
Buồm
Ví dụ
Sailors worked together to lower the damaged sail during the sudden storm.
Các thủy thủ hợp sức hạ cánh buồm bị hỏng trong cơn bão bất chợt.
Xem thêm
[ Countable ]

A wide blade on a windmill that wind turns to make power.

Một cánh rộng trên cối xay gió được gió làm quay để tạo ra năng lượng.
Nghĩa phổ thông:
Cánh quạt cối xay gió
Ví dụ
The windmill's sails began to turn slowly as the morning breeze picked up.
Cánh cối xay gió bắt đầu từ từ quay khi gió sớm bắt đầu nổi lên.
Xem thêm

sail
noun
(TRAVEL)

ipa us/seɪl/
[ Countable ]

A journey by boat or ship

Một hành trình được thực hiện bằng thuyền hoặc tàu thủy.
Nghĩa phổ thông:
Chuyến đi bằng tàu/thuyền
Ví dụ
After a week's sail, the crew finally saw land.
Sau một tuần lênh đênh trên biển, thủy thủ đoàn cuối cùng cũng đã nhìn thấy đất liền.
Xem thêm

sail
verb
(TRAVEL)

ipa us/seɪl/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To control a boat that moves using wind power instead of an engine

Vận hành hoặc điều khiển một phương tiện thủy (như thuyền buồm) di chuyển bằng sức gió thay vì động cơ.
Nghĩa phổ thông:
Đi thuyền buồm
Ví dụ
The crew prepared to sail the old wooden ship into the open sea.
Thủy thủ đoàn đã chuẩn bị để lái con tàu gỗ cũ kỹ ra khơi.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To begin a journey on a ship, or for a ship to begin moving.

Bắt đầu một chuyến hành trình trên tàu thủy, hoặc để một con tàu thủy bắt đầu di chuyển.
Nghĩa phổ thông:
Khởi hành
Ví dụ
With the wind in their favor, the old boat prepared to sail towards the horizon.
Nhờ có gió xuôi, chiếc thuyền cũ chuẩn bị dong buồm hướng về phía chân trời.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To travel on water in a boat or ship.

Di chuyển trên mặt nước bằng tàu hoặc thuyền.
Nghĩa phổ thông:
Đi tàu
Ví dụ
Many large ships sail the oceans.
Nhiều tàu lớn vượt trùng dương.
Xem thêm

sail
verb
(MOVE QUICKLY)

ipa us/seɪl/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To move quickly and easily

Di chuyển một cách nhanh chóng và dễ dàng.
Nghĩa phổ thông:
Lướt đi
Ví dụ
The bird sailed effortlessly across the wide valley.
Con chim lướt nhẹ nhàng qua thung lũng rộng lớn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect