bg header

charge

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

charge
noun
(MONEY)

ipa us/tʃɑːrdʒ/
[ Countable ]
Xem thêm

The money you need to pay for something, especially an activity or service.

Khoản tiền mà bạn cần phải thanh toán cho một thứ gì đó, đặc biệt là cho một hoạt động hoặc dịch vụ.
Nghĩa phổ thông:
Phí
Ví dụ
The restaurant added a small charge for special dietary requests.
Nhà hàng phụ thu một khoản nhỏ đối với các yêu cầu về chế độ ăn uống đặc biệt.
Xem thêm

charge
noun
(FORMAL ACCUSATION)

ipa us/tʃɑːrdʒ/
[ Countable ]

A formal police accusation that someone has committed a crime.

Sự cáo buộc chính thức từ cơ quan cảnh sát đối với một cá nhân về hành vi phạm tội.
Nghĩa phổ thông:
Cáo buộc
Ví dụ
Authorities announced a new charge had been filed following the discovery of additional evidence.
Giới chức thông báo một cáo buộc mới đã được đưa ra sau khi phát hiện thêm bằng chứng.
Xem thêm
[ Countable ]

An official statement saying someone has done something wrong.

Một cáo buộc chính thức khẳng định một cá nhân đã thực hiện hành vi sai trái.
Nghĩa phổ thông:
Cáo buộc
Ví dụ
The investigation led to a formal charge of misconduct against the employee.
Cuộc điều tra đã dẫn đến một cáo buộc chính thức về sai phạm đối với nhân viên.
Xem thêm

charge
noun
(CONTROL)

ipa us/tʃɑːrdʒ/
[ Uncountable ]

The job of controlling or looking after something.

Là công việc hoặc trách nhiệm kiểm soát, quản lý hoặc trông nom một đối tượng nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Trách nhiệm
Ví dụ
She has full charge of the children while their parents are away on vacation.
Cô ấy hoàn toàn chịu trách nhiệm trông nom những đứa trẻ khi bố mẹ chúng đi nghỉ.
Xem thêm
[ Countable ]

A person, usually a child, you look after and are responsible for.

Một cá nhân, thường là trẻ em, được một người khác có trách nhiệm trông nom và quản lý.
Nghĩa phổ thông:
Người được giao phó
Ví dụ
The babysitter arrived to take care of her new charge for the evening.
Người giữ trẻ đã đến để chăm sóc cháu bé mới của mình tối nay.
Xem thêm

charge
noun
(EXPLOSIVE)

ipa us/tʃɑːrdʒ/
[ Countable ]

A measured amount of explosive material intended for a single firing, or a bullet or similar explosive item fired from a weapon.

Một lượng vật liệu nổ đã được định lượng, dùng cho một lần khai hỏa; hoặc một viên đạn hay vật phẩm nổ tương tự được bắn ra từ vũ khí.
Ví dụ
The weapon was loaded with a powerful charge before the target practice began.
Khẩu súng được nạp loại đạn uy lực trước khi buổi tập bắn bắt đầu.
Xem thêm

charge
noun
(MOVE FORWARD)

ipa us/tʃɑːrdʒ/
[ Countable ]

A sudden, fast move forward to attack.

Sự di chuyển nhanh chóng và đột ngột về phía trước nhằm mục đích tấn công.
Nghĩa phổ thông:
Xung phong
Ví dụ
The general ordered a full charge to break through the enemy lines.
Vị tướng hạ lệnh tổng xung phong để chọc thủng phòng tuyến địch.
Xem thêm

charge
noun
(ORDER)

ipa us/tʃɑːrdʒ/
[ Countable ]

An order to do something

Một mệnh lệnh hoặc chỉ thị yêu cầu thực hiện một việc gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Nhiệm vụ
Ví dụ
The lead engineer's charge was to ensure the new software was fully tested before release.
Kỹ sư trưởng được giao nhiệm vụ đảm bảo phần mềm mới được kiểm thử kỹ lưỡng trước khi phát hành.
Xem thêm

charge
noun
(ENERGY)

ipa us/tʃɑːrdʒ/
[ Countable ]
Xem thêm

The electricity a device holds or a substance carries

Lượng điện tích mà một thiết bị tích trữ hoặc một chất mang.
Nghĩa phổ thông:
Điện tích
Ví dụ
Before the phone rang, its screen showed that it had only a low charge remaining.
Trước khi điện thoại đổ chuông, màn hình hiển thị pin chỉ còn rất ít.
Xem thêm

charge
verb
(MONEY)

ipa us/tʃɑːrdʒ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To ask someone to pay money for something, especially a service or activity.

Yêu cầu một cá nhân hoặc tổ chức thanh toán một khoản tiền nhất định cho một hàng hóa, dịch vụ, hoặc hoạt động đã được cung cấp.
Nghĩa phổ thông:
Tính phí
Ví dụ
The hotel will charge guests for using the mini-bar.
Khách sạn sẽ thu phí khách khi sử dụng mini-bar.
Xem thêm

charge
verb
(ACCUSE FORMALLY)

ipa us/tʃɑːrdʒ/
[ Transitive ]

To officially accuse someone of a crime (used specifically when police do this).

Chính thức cáo buộc một người nào đó đã phạm tội (đặc biệt được sử dụng khi hành động này do cảnh sát thực hiện).
Nghĩa phổ thông:
Khởi tố
Ví dụ
The police decided to charge the suspect after finding clear evidence.
Cảnh sát quyết định khởi tố nghi phạm sau khi tìm thấy bằng chứng rõ ràng.
Xem thêm

To openly state that someone has done something wrong.

Chính thức buộc tội hoặc công khai tuyên bố rằng một cá nhân nào đó đã có hành vi sai trái.
Nghĩa phổ thông:
Buộc tội
Ví dụ
The report will charge the company with neglecting environmental safety regulations.
Báo cáo sẽ cáo buộc công ty vi phạm các quy định an toàn môi trường.
Xem thêm

charge
verb
(MOVE FORWARD)

ipa us/tʃɑːrdʒ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To rush forward with great force, often at something causing anger or trouble.

Hành động lao tới hoặc xông lên phía trước với một lực mạnh mẽ, thường nhằm vào đối tượng hoặc tình huống gây ra sự tức giận hay khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Xông tới
Ví dụ
The angry elephant charged the intruder.
Voi giận dữ lao vào kẻ đột nhập.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To rush from one place to another

Di chuyển nhanh chóng và mạnh mẽ từ một vị trí này đến một vị trí khác.
Nghĩa phổ thông:
Lao tới
Ví dụ
The worker had to charge back and forth across the factory floor to keep up with orders.
Người công nhân phải chạy đi chạy lại trên sàn nhà máy để kịp các đơn hàng.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To run into another player in a sport in a way that is not allowed

Hành vi va chạm hoặc tông vào đối thủ trong một môn thể thao một cách không hợp lệ hoặc phạm quy.
Nghĩa phổ thông:
Tông người
Ví dụ
When the player tried to score, they ended up charging into the goalkeeper.
Khi cầu thủ cố gắng ghi bàn, họ cuối cùng lại lao vào thủ môn.
Xem thêm

charge
verb
(EXPLOSIVE)

ipa us/tʃɑːrdʒ/
[ Transitive ]

To load a gun with enough explosive to shoot it one time.

Nạp một lượng thuốc nổ/thuốc súng vào súng vừa đủ để bắn một phát.
Nghĩa phổ thông:
Nạp thuốc súng
Ví dụ
The technician carefully charged the experimental cannon with the precise amount of propellant.
Kỹ thuật viên cẩn thận nạp đúng liều lượng thuốc phóng vào khẩu pháo thử nghiệm.
Xem thêm

charge
verb
(ORDER)

ipa us/tʃɑːrdʒ/
[ Transitive ]

To order someone to do something

Ra lệnh hoặc chỉ thị cho một cá nhân thực hiện một nhiệm vụ hoặc hành động cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Ra lệnh
Ví dụ
The security guard was charged with monitoring the main entrance during the night shift.
Người bảo vệ được giao nhiệm vụ giám sát cổng chính trong ca đêm.
Xem thêm
[ Transitive ]

To explain the law's details.

Giải thích chi tiết các quy định của pháp luật.
Ví dụ
The judge prepared carefully to charge the jury, making sure to cover every relevant legal point.
Thẩm phán đã chuẩn bị kỹ lưỡng để chỉ dẫn bồi thẩm đoàn, đảm bảo bao quát mọi điểm pháp lý liên quan.
Xem thêm

charge
verb
(SUPPLY ENERGY)

ipa us/tʃɑːrdʒ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To supply electricity to an electrical device

Cung cấp điện năng cho một thiết bị điện.
Nghĩa phổ thông:
Sạc điện
Ví dụ
It is important to charge the power tool's battery fully before starting a big project.
Cần sạc đầy pin của dụng cụ điện trước khi bắt đầu một dự án lớn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect