
boy
EN - VI

boynoun
A1
A young male person, or more broadly, any male person.
Một người nam giới trẻ tuổi, hoặc mở rộng hơn, là bất kỳ người nam giới nào.
Nghĩa phổ thông:
Con trai
Ví dụ
Many boys gathered at the playground to play a game.
Nhiều cậu bé tập trung ở sân chơi để chơi một trò chơi.
Xem thêm
boyexclamation
B1
Used to show strong feelings such as joy, worry, or sadness, or to make something more noticeable.
Được dùng để biểu lộ những cảm xúc mạnh mẽ như vui mừng, lo lắng, hoặc buồn bã, hoặc để làm cho điều gì đó trở nên đáng chú ý hơn.
Ví dụ
Chà, bữa ăn đó ngon tuyệt!
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


