bg header

munchkin

EN - VI
Definitions
Form and inflection

munchkin
noun

ipa us/ˈmʌntʃ·kɪn/

A small person with a very high voice, appearing as a character in the book and film "the wizard of oz."

Một người có vóc dáng nhỏ bé, với giọng nói the thé, được biết đến là một nhân vật trong sách và phim 'phù thủy xứ oz'.
Ví dụ
The children loved to imitate the munchkins from the film, trying to make their voices sound high and small.
Bọn trẻ thích bắt chước những nhân vật tí hon trong phim, cố làm cho giọng mình líu lo, the thé.
Xem thêm

A very small person

Một người có vóc dáng rất nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Người nhỏ con
Ví dụ
He bent down to talk to the munchkin who was shyly hiding behind her mother's leg.
Anh ấy cúi xuống nói chuyện với bé con đang rụt rè núp sau chân mẹ.
Xem thêm

A small child or someone you love

Một đứa trẻ nhỏ hoặc một người bạn yêu quý.
Nghĩa phổ thông:
Cục cưng
Ví dụ
The young couple proudly introduced their new munchkin to the family.
Cặp đôi trẻ tự hào giới thiệu cục cưng mới của mình với gia đình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect