bg header

monkey

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

monkey
noun
(ANIMAL)

ipa us/ˈmʌŋ·kiː/

An animal that lives in hot places, having a long tail and the ability to climb trees. it belongs to the primate group, which includes animals most similar to humans.

Một loài động vật thuộc nhóm linh trưởng, sống ở những vùng khí hậu nóng, có đuôi dài và khả năng leo cây. đây là nhóm động vật có nhiều điểm tương đồng nhất với con người.
Nghĩa phổ thông:
Khỉ
Ví dụ
The monkey sat on a high branch, peeling a banana to eat.
Con khỉ ngồi trên cành cây cao, bóc vỏ chuối để ăn.
Xem thêm

monkey
noun
(CHILD)

ipa us/ˈmʌŋ·kiː/

A child who behaves badly

Một đứa trẻ có hành vi tinh nghịch hoặc quậy phá.
Nghĩa phổ thông:
Đứa trẻ nghịch ngợm
Ví dụ
The teacher sighed, "those monkeys are refusing to do their work."
Giáo viên thở dài, "bọn nhóc đó nhất định không chịu làm bài."
Xem thêm

monkey
noun
(MONEY)

ipa us/ˈmʌŋ·kiː/

£500

Chỉ số tiền năm trăm bảng anh.
Ví dụ
He needed a monkey to cover the car repair.
Anh ấy cần 500 bảng để sửa xe.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect