bg header

imp

EN - VI
Definitions
Form and inflection

imp
noun

ipa us/ɪmp/

A small evil spirit

Một linh hồn ác độc nhỏ bé.
Nghĩa phổ thông:
Tiểu quỷ
Ví dụ
In the fantasy novel, a dark wizard summoned an imp to do his bidding.
Trong tiểu thuyết kỳ ảo, một phù thủy hắc ám đã triệu hồi một tiểu quỷ để làm theo ý hắn.
Xem thêm

A child who is playfully naughty.

Một đứa trẻ tinh nghịch một cách đáng yêu.
Nghĩa phổ thông:
Quỷ nhỏ
Ví dụ
With a mischievous grin, the young imp scribbled on the wall with a crayon.
Cười ranh mãnh, thằng bé nguệch ngoạc lên tường bằng bút sáp.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect