bg header

kiddie

EN - VI
Definitions
Form and inflection

kiddie
noun

ipa us/ˈkɪd·iː/

A young child

Một đứa trẻ nhỏ.
Ví dụ
The amusement park had a special area just for the kiddies with smaller rides.
Công viên giải trí có một khu vực riêng dành cho các bé với những trò chơi cỡ nhỏ.
Xem thêm

kiddie
adjective

ipa us/ˈkɪd·iː/

Intended for young children

Dành cho trẻ nhỏ
Ví dụ
The theme park had a special kiddie area with miniature carousels.
Công viên giải trí có một khu vui chơi dành riêng cho trẻ nhỏ với những chiếc đu quay mini.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect